ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人口老龄化
rénkǒu lǎolínghuà
Dân số già hóa
Hán việt: nhân khẩu lão linh hóa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人口老龄化" (rénkǒu lǎolínghuà) mang nghĩa "Dân số già hóa", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 老 (lǎo - lão): "già" + 龄 (líng - linh): "tuổi" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

人口老龄化
rénkǒu lǎolínghuà
Dân số già hóa
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
龄
líng • linh
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dân số già hóa
Ví dụ (3)
rénkǒulǎolínghuà人口老龄化dàilái带来yǎnglǎo养老yālì压力。
Già hóa dân số mang lại áp lực dưỡng lão.
Population aging brings pressure on elderly care.
zhèngfǔ政府guānzhù关注rénkǒulǎolínghuà人口老龄化wèntí问题。
Chính phủ quan tâm đến vấn đề già hóa dân số.
The government is paying attention to the issue of population aging.
rénkǒulǎolínghuà人口老龄化yǐngxiǎng影响yīliáo医疗xūqiú需求。
Già hóa dân số ảnh hưởng đến nhu cầu y tế.
Population aging affects healthcare demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây