年龄歧视
—
Gợi nhớ
Từ "年龄歧视" (Niánlíng qíshì) nghĩa là "Phân biệt tuổi tác", ghép bởi: 年 (nián): năm + 龄 (líng): tuổi + 歧 (qí): ngã rẽ + 视 (shì): nhìn.
Thành phần cấu tạo
年龄歧视
Phân biệt tuổi tác
年
齿
令
止
支
礻
Phân tích từ 年龄歧视
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân biệt tuổi tác
Ví dụ (3)
招聘广告中不应出现年龄歧视。
Trong quảng cáo tuyển dụng không nên xuất hiện phân biệt tuổi tác.
Age discrimination should not appear in job advertisements.
年龄歧视会让有经验的求职者失去机会。
Phân biệt tuổi tác sẽ khiến ứng viên có kinh nghiệm mất cơ hội.
Age discrimination causes experienced job seekers to lose opportunities.
公司培训经理避免在面试中产生年龄歧视。
Công ty đào tạo quản lý tránh tạo ra phân biệt tuổi tác trong phỏng vấn.
The company trains managers to avoid age discrimination during interviews.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây