ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年龄歧视
Niánlíng qíshì
Phân biệt tuổi tác
Hán việt: niên linh kỳ thị
—

Gợi nhớ

Từ "年龄歧视" (Niánlíng qíshì) nghĩa là "Phân biệt tuổi tác", ghép bởi: 年 (nián): năm + 龄 (líng): tuổi + 歧 (qí): ngã rẽ + 视 (shì): nhìn.

Thành phần cấu tạo

年龄歧视
Niánlíng qíshì
Phân biệt tuổi tác
年
齿
令
止
支
礻

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân biệt tuổi tác
Ví dụ (3)
zhāopìn招聘guǎnggào广告zhōng中bú不yìng应chūxiàn出现niánlíng年龄qíshì歧视。
Trong quảng cáo tuyển dụng không nên xuất hiện phân biệt tuổi tác.
Age discrimination should not appear in job advertisements.
niánlíng年龄qíshì歧视huì会ràng让yǒu有jīngyàn经验de的qiúzhízhě求职者shīqù失去jīhuì机会。
Phân biệt tuổi tác sẽ khiến ứng viên có kinh nghiệm mất cơ hội.
Age discrimination causes experienced job seekers to lose opportunities.
gōngsī公司péixùn培训jīnglǐ经理bìmiǎn避免zài在miànshì面试zhōng中chǎnshēng产生niánlíng年龄qíshì歧视。
Công ty đào tạo quản lý tránh tạo ra phân biệt tuổi tác trong phỏng vấn.
The company trains managers to avoid age discrimination during interviews.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây