ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高龄
gāolíng
cao tuổi, tuổi lớn
Hán việt: cao linh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高龄" (gāolíng) mang nghĩa "cao tuổi, tuổi lớn", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 龄 (líng - linh): "tuổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄).

Thành phần cấu tạo

高龄
gāolíng
cao tuổi, tuổi lớn
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
龄
líng • linh
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cao tuổi, tuổi lớn
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶suīrán虽然yǐ已shì是gāolíng高龄,dàn但shēntǐ身体yīrán依然hěn很jiànkāng健康。
Bà nội tuy đã cao tuổi nhưng sức khỏe vẫn còn rất tốt.
Although Grandma is of an advanced age, she is still in very good health.
gāolíng高龄chǎnfù产妇xūyào需要tèbié特别de的yùn孕qī期hùlǐ护理。
Sản phụ lớn tuổi cần có sự chăm sóc thai kỳ đặc biệt.
Older expectant mothers require special prenatal care.
tā他yìzhí一直jiānchí坚持gōngzuò工作dào到bāshí八十suì岁de的gāolíng高龄。
Ông ấy vẫn kiên trì làm việc cho đến tận năm 80 tuổi.
He kept working until the advanced age of eighty.
zhè这gè个shèqū社区yǒu有hěn很duō多dújū独居de的gāolíng高龄lǎorén老人。
Khu dân cư này có rất nhiều người cao tuổi sống neo đơn.
There are many elderly people of advanced age living alone in this community.
zhè这wèi位lǎoyéyé老爷爷yǐ以jiǔshí九十suì岁de的gāolíng高龄cānjiā参加le了mǎlāsōng马拉松bǐsài比赛。
Ông cụ này đã tham gia cuộc thi marathon ở độ tuổi 90.
This elderly man ran a marathon at the age of ninety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây