ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凌
líng
vượt qua, xâm lấn
Hán việt: lăng
丶一一丨一ノ丶ノフ丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vượt qua giá băng lạnh buốt (冫) để leo lên tận đỉnh gò cao (夌) thể hiện ý chí vượt lên, lấn át mọi trở ngại (凌).

Thành phần cấu tạo

凌
líng
vượt qua, xâm lấn
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vượt qua, xâm lấn
Ví dụ (5)
méiyǒu没有rènhé任何rén人kěyǐ可以língjià凌驾yú于fǎlǜ法律zhīshàng之上。
Không có bất kỳ ai có thể vượt lên trên (lấn lướt) pháp luật.
No one can place themselves above the law.
wǒmen我们jiānjué坚决fǎnduì反对rènhé任何xíngshì形式de的qīlíng欺凌。
Chúng tôi kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức chèn ép (bắt nạt, xâm lấn) nào.
We firmly oppose all forms of bullying.
tā他shuōhuà说话zǒngshì总是shèngqìlíngrén盛气凌人,ràng让rén人hěn很bù不shūfu舒服。
Anh ta nói chuyện luôn kiêu ngạo lấn át người khác, khiến người ta rất khó chịu.
He always speaks in such a domineering way that it makes people very uncomfortable.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的yùndòngyuán运动员yǒu有zhe着zhuàngzhì壮志líng凌yún云de的bàofù抱负。
Vận động viên trẻ này có hoài bão với chí khí vượt tận mây xanh.
This young athlete has lofty ambitions.
dàqiáo大桥líng凌kōng空ér而qǐ起,héng横kuà跨liǎng'àn两岸。
Cây cầu lớn vươn cao vượt lên không trung, bắc ngang qua hai bờ.
The bridge soars into the sky, spanning both banks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây