ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凌驾
líng jià
vượt lên trên, lấn át, đứng trên đầu
Hán việt: lăng giá
—

Gợi nhớ

Từ "凌驾" (líng jià) mang nghĩa "vượt lên trên, lấn át, đứng trên đầu", kết hợp bởi 凌 (líng - lăng): "vượt qua" + 驾 (jià - giá): "Lái xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凌: Vượt qua giá băng lạnh buốt (冫) để leo lên tận đỉnh gò cao (夌) thể hiện ý chí vượt lên, lấn át mọi trở ngại (凌). • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾).

Thành phần cấu tạo

凌驾
líng jià
vượt lên trên, lấn át, đứng trên đầu
凌
líng • lăng
vượt qua
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vượt lên trên, lấn át, đứng trên đầu
Ví dụ (3)
zài在zhè这gè个fǎzhì法治guójiā国家,méiyǒu没有rènhérén任何人kěyǐ可以língjià凌驾yú于fǎlǜ法律zhīshàng之上。
Ở quốc gia pháp trị này, không có bất kỳ ai có thể vượt lên trên pháp luật.
In this country governed by the rule of law, no one can place themselves above the law.
tuánduì团队lǐngdǎo领导bù不néng能bǎ把gè个rén人yìzhì意志língjià凌驾yú于jítǐ集体tǎolùn讨论de的jiéguǒ结果zhīshàng之上。
Trưởng nhóm không được đặt ý chí cá nhân lên trên kết quả thảo luận của tập thể.
A team leader must not place personal will above the outcome of collective discussion.
tā他nà那zhǒng种qǐtú企图língjià凌驾yú于suǒyǒu所有yuángōng员工zhīshàng之上de的àomàn傲慢tàidù态度,yǐnqǐ引起le了dàjiā大家de的fǎngǎn反感。
Thái độ ngạo mạn mưu toan đứng trên đầu trên cổ tất cả nhân viên của anh ta đã gây ra sự phản cảm cho mọi người.
His arrogant attitude of trying to lord it over all the employees aroused everyone's resentment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây