ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驾驭
jiàyù
khống chế, điều khiển, làm chủ
Hán việt: giá ngự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "驾驭" (jiàyù) mang nghĩa "khống chế, điều khiển, làm chủ", kết hợp bởi 驾 (jià - giá): "Lái xe" + 驭 (yù - ngự): "điều khiển ngựa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾). • Chữ 驭: Bàn tay vững vàng (又) cầm dây cương điều khiển chú ngựa chiến (马), thể hiện tài chế ngự và làm chủ (驭).

Thành phần cấu tạo

驾驭
jiàyù
khống chế, điều khiển, làm chủ
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
驭
yù • ngự
điều khiển ngựa
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khống chế, điều khiển, làm chủ
Ví dụ (5)
tā他hěn很nán难jiàyù驾驭zìjǐ自己de的qíngxù情绪。
Anh ấy rất khó khống chế cảm xúc của chính mình.
He finds it hard to control his emotions.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的jīnglǐ经理wánquán完全néng能jiàyù驾驭fùzá复杂de的júmiàn局面。
Vị giám đốc trẻ tuổi này hoàn toàn có thể làm chủ được cục diện phức tạp.
This young manager is fully capable of handling a complicated situation.
bú不shì是měi每gè个rén人dōu都néng能jiàyù驾驭zhè这zhǒng种kuāzhāng夸张de的fēnggé风格。
Không phải ai cũng có thể điều khiển được phong cách khoa trương này.
Not everyone can pull off this exaggerated style.
zhǐyǒu只有jīngguò经过duōnián多年de的liànxí练习,cái才néng能shúliàn熟练jiàyù驾驭zhè这mén门yǔyán语言。
Chỉ có trải qua nhiều năm luyện tập, mới có thể làm chủ thành thạo ngôn ngữ này.
Only after many years of practice can one master this language with ease.
qíshǒu骑手shúliàn熟练de地jiàyù驾驭zhe着zhè这pǐ匹lièmǎ烈马。
Người kỵ sĩ điêu luyện điều khiển chú ngựa chứng này.
The rider skillfully controlled the spirited horse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây