ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驾轻就熟
jià qīng jiù shóu
Đường quen xe nhẹ, làm việc quen tay nên rất dễ dàng
Hán việt: giá khinh tựu thục
—

Gợi nhớ

Từ "驾轻就熟" (jià qīng jiù shóu) mang nghĩa "Đường quen xe nhẹ, làm việc quen tay nên rất dễ dàng", kết hợp bởi 驾 (jià - giá): "Lái xe" + 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 就 (jiù - tựu): "đã" + 熟 (shú / shóu - thục): "quen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驾: Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾). • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟).

Thành phần cấu tạo

驾轻就熟
jià qīng jiù shóu
Đường quen xe nhẹ, làm việc quen tay nên rất dễ dàng
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Đường quen xe nhẹ, làm việc quen tay nên rất dễ dàng
Ví dụ (3)
zuò做le了shínián十年de的dǎoyóu导游,tā他duì对zhè这xiàng项gōngzuò工作zǎoyǐ早已jiàqīngjiùshú驾轻就熟。
Làm hướng dẫn viên du lịch mười năm, anh ấy đã sớm làm quen tay và thành thạo công việc này.
Having worked as a tour guide for ten years, he has long been able to do this job with ease and proficiency.
yóuyú由于tā他zhīqián之前yǒu有lèisì类似de的cèhuà策划jīngyàn经验,zhè这cì次zuò做qǐlái起来jiàqīngjiùshú驾轻就熟。
Nhờ trước đây anh ấy đã có kinh nghiệm lên kế hoạch tương tự nên lần này làm rất trôi chảy dễ dàng.
Because he had similar planning experience before, he handled it with effortless familiarity this time.
miànduì面对rúcǐ如此fùzá复杂de的bìnglì病例,zhè这wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的lǎo老yīshēng医生yīrán依然jiàqīngjiùshú驾轻就熟。
Đối mặt với ca bệnh phức tạp như vậy, vị bác sĩ già giàu kinh nghiệm này vẫn xử lý một cách dễ dàng và thành thạo.
Faced with such a complex medical case, this experienced senior doctor still handled it with practiced ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây