ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驾照
jiàzhào
bằng lái xe, giấy phép lái xe
Hán việt: giá chiếu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Để được phép điều khiển phương tiện bon bon trên đường (驾 - giá: gác ách 加 lên lưng ngựa 马 để cầm cương), người lái phải có tấm thẻ chứng nhận có ảnh chụp soi chiếu rõ ràng (照 - chiếu: ánh sáng mặt trời 日 và ngọn lửa 灬 soi tỏ) gọi là "bằng lái xe, giấy phép lái xe" (驾照).

Thành phần cấu tạo

驾照
jiàzhào
bằng lái xe, giấy phép lái xe
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bằng lái xe, giấy phép lái xe
Ví dụ (3)
tā他zhōngyú终于nádào拿到le了jiàzhào驾照。
Cuối cùng anh ấy đã lấy được bằng lái xe.
He finally got his driver's license.
kāichē开车shí时bìxū必须dài带jiàzhào驾照。
Khi lái xe phải mang bằng lái.
You must bring your driver's license when driving.
tā她de的jiàzhào驾照kuài快dàoqī到期le了。
Bằng lái của cô ấy sắp hết hạn.
Her driver's license is about to expire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây