驾照
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Để được phép điều khiển phương tiện bon bon trên đường (驾 - giá: gác ách 加 lên lưng ngựa 马 để cầm cương), người lái phải có tấm thẻ chứng nhận có ảnh chụp soi chiếu rõ ràng (照 - chiếu: ánh sáng mặt trời 日 và ngọn lửa 灬 soi tỏ) gọi là "bằng lái xe, giấy phép lái xe" (驾照).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 驾照
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bằng lái xe, giấy phép lái xe
Ví dụ (3)
他终于拿到了驾照。
Cuối cùng anh ấy đã lấy được bằng lái xe.
He finally got his driver's license.
开车时必须带驾照。
Khi lái xe phải mang bằng lái.
You must bring your driver's license when driving.
她的驾照快到期了。
Bằng lái của cô ấy sắp hết hạn.
Her driver's license is about to expire.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây