ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
照亮
zhàoliàng
soi sáng, chiếu sáng, làm rạng rỡ.
Hán việt: chiếu lượng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "照亮" (zhàoliàng) mang nghĩa "Chiếu sáng, làm sáng", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

照亮
zhàoliàng
Chiếu sáng, làm sáng
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (resultative)
Nghĩa:soi sáng, chiếu sáng, làm rạng rỡ.
Ví dụ (5)
yuèguāng月光zhàoliàng照亮le了hēiyè黑夜lǐ里de的shānlù山路。
Ánh trăng đã soi sáng con đường núi trong đêm đen.
The moonlight lit up the mountain path in the dark night.
lǎoshī老师de的jiàohuì教诲zhàoliàng照亮le了wǒ我de的qiánchéng前程。
Lời dạy của thầy cô đã soi sáng tương lai của tôi (nghĩa bóng).
My teacher's guidance illuminated my future.
yānhuā烟花zhàoliàng照亮le了zhěnggè整个yèkōng夜空。
Pháo hoa đã thắp sáng cả bầu trời đêm.
The fireworks lit up the entire night sky.
nà那gè个xiàoróng笑容zhàoliàng照亮le了tā她de的liǎnpáng脸庞。
Nụ cười đó đã làm rạng rỡ khuôn mặt cô ấy.
That smile lit up her face.
shǒudiàntǒng手电筒fāchū发出de的guāng光zhàoliàng照亮le了qiánfāng前方。
Ánh sáng phát ra từ đèn pin đã soi sáng phía trước.
The light from the flashlight illuminated the way ahead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây