ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对照
duìzhào
đối chiếu, so sánh, đối chứng, tương phản.
Hán việt: đối chiếu
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Đặt hai văn bản hay sự vật đối diện nhau (对 - đối: tay 又 cầm thước 寸) dưới ánh sáng tỏ tường (照 - chiếu: mặt trời 日 và ngọn lửa 灬 soi sáng theo lời triệu 召) để kiểm tra sự khác biệt là "so sánh, đối chiếu" (对照).

Thành phần cấu tạo

对照
duìzhào
So sánh, đối chiếu
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đối chiếu, so sánh, đối chứng, tương phản.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一běn本hànyīng汉英duìzhào对照cídiǎn词典。
Đây là một cuốn từ điển đối chiếu Hán - Anh (song ngữ).
This is a Chinese-English dictionary with parallel text.
qǐng请bǎ把fānyì翻译jiàn件gēn跟yuánwén原文duìzhào对照yíxià一下,kànkàn看看yǒu有méiyǒu没有cuòwù错误。
Hãy đối chiếu bản dịch với nguyên văn một chút, xem có lỗi sai không.
Please compare the translation with the original to see if there are any mistakes.
tōngguò通过xīnjiù新旧zhàopiān照片de的duìzhào对照,wǒmen我们kěyǐ可以kàndào看到chéngshì城市de的biànhuà变化。
Thông qua việc đối chiếu ảnh cũ và mới, chúng ta có thể thấy được sự thay đổi của thành phố.
By comparing the old and new photos, we can see how the city has changed.
zài在zhè这xiàng项shíyàn实验zhōng中,wǒmen我们xūyào需要shèzhì设置yí一gè个duìzhào对照zǔ组。
Trong thí nghiệm này, chúng ta cần thiết lập một nhóm đối chứng.
In this experiment, we need to set up a control group.
zhè这liǎng两zhǒng种yánsè颜色xíngchéng形成le了xiānmíng鲜明de的duìzhào对照。
Hai màu sắc này tạo thành sự tương phản rõ rệt.
These two colors form a sharp contrast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây