ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收支对照表
shōu zhī duìzhào biǎo
Bảng đối chiếu thu chi
Hán việt: thu chi đối chiếu biểu
—

Gợi nhớ

Từ "收支对照表" (shōu zhī duìzhào biǎo) mang nghĩa "Bảng đối chiếu thu chi", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 对 (duì - đối): "đúng" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

收支对照表
shōu zhī duìzhào biǎo
Bảng đối chiếu thu chi
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng đối chiếu thu chi
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对shōuzhī收支duìzhàobiǎo对照表。
Kế toán đang đối chiếu bảng đối chiếu thu chi.
The accountant is verifying the income and expenditure comparison table.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shōuzhī收支duìzhàobiǎo对照表。
Trong báo cáo cần liệt kê bảng đối chiếu thu chi.
The income and expenditure comparison table needs to be listed in the report.
shōuzhī收支duìzhàobiǎo对照表xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Bảng đối chiếu thu chi cần trưởng bộ phận xác nhận.
The income and expenditure comparison table requires confirmation from the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây