ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对象
duìxiàng
đối tượng, mục tiêu (nghiên cứu, tác động); người yêu, bạn đời (khẩu ngữ).
Hán việt: đối tượng
个
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Hình ảnh mục tiêu hay con người cụ thể (象 - tượng: hình chú voi có vòi ⺈, mắt 口 và thân 豕) mà mình đang hướng sự chú ý trực diện tới (对 - đối: tay 又 và bộ Thốn 寸) chính là "đối tượng" (对象).

Thành phần cấu tạo

对象
duìxiàng
Đối tượng
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối tượng, mục tiêu (nghiên cứu, tác động); người yêu, bạn đời (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这cì次diàochá调查de的duìxiàng对象zhǔyào主要shì是dàxuéshēng大学生。
Đối tượng của cuộc điều tra lần này chủ yếu là sinh viên đại học.
The main target group of this survey is college students.
zhè这zhǒng种yào药de的shìyòng适用duìxiàng对象shì是értóng儿童。
Đối tượng thích hợp sử dụng loại thuốc này là trẻ em.
This medicine is intended for children.
tā他shì是wǒmen我们yào要zhòngdiǎn重点bǎohù保护de的duìxiàng对象。
Anh ấy là đối tượng chúng ta cần bảo vệ trọng điểm.
He is the person we need to focus on protecting.
jiàoyù教育duìxiàng对象bùtóng不同,fāngfǎ方法yě也yīnggāi应该bùtóng不同。
Đối tượng giáo dục khác nhau thì phương pháp cũng nên khác nhau.
Since the educational targets are different, the methods should be different as well.
nǐ你zhǎodào找到duìxiàng对象le了ma吗?
Bạn đã tìm được người yêu chưa?
Have you found a partner yet?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây