对象
个
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Hình ảnh mục tiêu hay con người cụ thể (象 - tượng: hình chú voi có vòi ⺈, mắt 口 và thân 豕) mà mình đang hướng sự chú ý trực diện tới (对 - đối: tay 又 và bộ Thốn 寸) chính là "đối tượng" (对象).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đối tượng, mục tiêu (nghiên cứu, tác động); người yêu, bạn đời (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
这次调查的对象主要是大学生。
Đối tượng của cuộc điều tra lần này chủ yếu là sinh viên đại học.
The main target group of this survey is college students.
这种药的适用对象是儿童。
Đối tượng thích hợp sử dụng loại thuốc này là trẻ em.
This medicine is intended for children.
他是我们要重点保护的对象。
Anh ấy là đối tượng chúng ta cần bảo vệ trọng điểm.
He is the person we need to focus on protecting.
教育对象不同,方法也应该不同。
Đối tượng giáo dục khác nhau thì phương pháp cũng nên khác nhau.
Since the educational targets are different, the methods should be different as well.
你找到对象了吗?
Bạn đã tìm được người yêu chưa?
Have you found a partner yet?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây