ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对象存储
duìxiàng cúnchǔ
Lưu trữ đối tượng
Hán việt: đối tượng tồn trữ
—

Gợi nhớ

Từ "对象存储" (duìxiàng cúnchǔ) mang nghĩa "Lưu trữ đối tượng", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

对象存储
duìxiàng cúnchǔ
Lưu trữ đối tượng
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưu trữ đối tượng
Ví dụ (3)
yún云fúwùshāng服务商tígōng提供de的duìxiàng对象cúnchǔ存储fēicháng非常shìhé适合bǎocún保存túpiàn图片hé和shìpín视频wénjiàn文件。
Dịch vụ lưu trữ đối tượng do nhà cung cấp đám mây cung cấp rất thích hợp để lưu trữ tệp hình ảnh và video.
Object storage provided by cloud service providers is very suitable for saving images and video files.
wǒmen我们tōngguò通过 apiAPI jiāng将yònghù用户shàngchuán上传de的tóuxiàng头像zhíjiē直接bǎocún保存dào到duìxiàng对象cúnchǔ存储zhōng中。
Chúng tôi lưu trực tiếp ảnh đại diện người dùng tải lên vào kho lưu trữ đối tượng thông qua API.
We save user-uploaded avatars directly into object storage via an API.
duìxiàng对象cúnchǔ存储jùbèi具备wúxiàn无限de的héngxiàng横向kuòzhǎn扩展nénglì能力yǐjí以及jí极gāo高de的chíjiǔ持久xìng性。
Lưu trữ đối tượng sở hữu năng lực mở rộng ngang vô hạn cùng với độ bền vững cực kỳ cao.
Object storage features limitless horizontal scalability and extremely high durability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây