ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
号码对照表
hàomǎ duìzhào biǎo
Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)
Hán việt: hiệu mã đối chiếu biểu
—

Gợi nhớ

Từ "号码对照表" (hàomǎ duìzhào biǎo) mang nghĩa "Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)", kết hợp bởi 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 对 (duì - đối): "đúng" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

号码对照表
hàomǎ duìzhào biǎo
Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng đối chiếu kích thước (Size chart)
Ví dụ (3)
zhōngguó中国yǔ与ōuzhōu欧洲de的chǐmǎ尺码bùtóng不同,mǎixié买鞋qián前qǐng请wùbì务必cānkǎo参考hàomǎ号码duìzhàobiǎo对照表。
Size giày của Trung Quốc và châu Âu khác nhau, trước khi mua giày xin hãy chắc chắn tham khảo bảng đối chiếu kích thước.
Chinese and European sizes differ, so please be sure to consult the size conversion chart before buying shoes.
kèfú客服zài在liáotiān聊天kuāng框zhōng中xiàng向gùkè顾客fāsòng发送le了gāi该pǐnpái品牌tóngzhuāng童装de的xiángxì详细hàomǎ号码duìzhàobiǎo对照表。
Nhân viên chăm sóc khách hàng đã gửi bảng đối chiếu kích thước chi tiết của thương hiệu quần áo trẻ em này cho khách hàng trong khung chat.
The customer service representative sent a detailed size conversion chart for this children's clothing brand to the customer in the chat window.
yóuyú由于měi每gè个gōngchǎng工厂de的bǎnxíng版型bùtóng不同,hàomǎ号码duìzhàobiǎo对照表zhōng中de的shùjù数据kěnéng可能cúnzài存在yí一zhì至liǎng两límǐ厘米de的wùchā误差。
Vì form dáng của mỗi nhà máy khác nhau, số liệu trong bảng đối chiếu kích thước có thể có sai số từ 1 đến 2 centimet.
Because sizing varies across different factories, the measurements in the size chart may have a margin of error of one to two centimeters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây