穿着漂亮
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khoác lên người những bộ trang phục (穿着 - xuyên trứ) vừa tươm tất thanh lịch (漂 - phiêu: bộ Thủy 氵) vừa rạng rỡ tươi sáng (亮 - lượng) thu hút mọi ánh nhìn (目) trong ngày đầu xuân chính là "diện quần áo đẹp" (穿着漂亮).
Thành phần cấu tạo
穿着漂亮
Diện quần áo đẹp
穿
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
着
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
漂
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
亮
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 穿着漂亮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Diện quần áo đẹp
Ví dụ (3)
过年时大家都穿着漂亮。
Dịp Tết mọi người đều diện đẹp.
Everyone dresses nicely during New Year.
她今天穿着漂亮去拜年。
Hôm nay cô ấy ăn mặc đẹp đi chúc Tết.
She dressed nicely today to pay New Year visits.
孩子们穿着漂亮的新衣服。
Bọn trẻ mặc quần áo mới đẹp.
The children are wearing pretty new clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây