ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿着漂亮
chuānzhuó piàoliang
Diện quần áo đẹp
Hán việt: xuyên trứ phiêu lượng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khoác lên người những bộ trang phục (穿着 - xuyên trứ) vừa tươm tất thanh lịch (漂 - phiêu: bộ Thủy 氵) vừa rạng rỡ tươi sáng (亮 - lượng) thu hút mọi ánh nhìn (目) trong ngày đầu xuân chính là "diện quần áo đẹp" (穿着漂亮).

Thành phần cấu tạo

穿着漂亮
chuānzhuó piàoliang
Diện quần áo đẹp
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
漂
piāo / piǎo / piào • phiêu
trôi nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Diện quần áo đẹp
Ví dụ (3)
guònián过年shí时dàjiā大家dōu都chuān穿zhe着piàoliang漂亮。
Dịp Tết mọi người đều diện đẹp.
Everyone dresses nicely during New Year.
tā她jīntiān今天chuān穿zhe着piàoliang漂亮qù去bàinián拜年。
Hôm nay cô ấy ăn mặc đẹp đi chúc Tết.
She dressed nicely today to pay New Year visits.
háizi孩子men们chuān穿zhe着piàoliang漂亮de的xīn新yīfu衣服。
Bọn trẻ mặc quần áo mới đẹp.
The children are wearing pretty new clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây