ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随着
suízhe
cùng với, kéo theo, theo đà (biểu thị sự thay đổi của một sự việc kéo theo sự thay đổi của sự việc khác).
Hán việt: tùy trứ
面
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "随着" (suízhe) mang nghĩa "Theo, cùng với", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

随着
suízhe
Theo, cùng với
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
giới từ / liên từ
Nghĩa:cùng với, kéo theo, theo đà (biểu thị sự thay đổi của một sự việc kéo theo sự thay đổi của sự việc khác).
Ví dụ (5)
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展,wǒmen我们de的shēnghuó生活biànde变得yuèláiyuè越来越fāngbiàn方便。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống của chúng ta ngày càng trở nên thuận tiện.
With the development of technology, our lives have become more and more convenient.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,tā他kāishǐ开始gèngjiā更加zhùyì注意shēntǐ身体jiànkāng健康。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác (Càng lớn tuổi), ông ấy càng bắt đầu chú ý hơn đến sức khỏe.
As he grew older, he began to pay more attention to his health.
qìwēn气温suízhe随着tàiyáng太阳de的shēngqǐ升起ér而zhújiàn逐渐shēnggāo升高。
Nhiệt độ dần dần tăng cao cùng với sự mọc lên của mặt trời.
As the sun rises, the temperature gradually increases.
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,dàjiā大家mànmàn慢慢dànwàng淡忘le了zhè这jiàn件shì事。
Theo đà trôi đi của thời gian, mọi người dần dần quên lãng chuyện này.
As time went by, people gradually forgot about it.
suízhe随着jīngjì经济de的fùsū复苏,jiù就yè业jīhuì机会yě也biàn变duō多le了。
Cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, cơ hội việc làm cũng trở nên nhiều hơn.
As the economy recovered, job opportunities also increased.
2
Giới từ
Nghĩa:Chỉ một sự việc thay đổi theo sự thay đổi của một sự việc khác đi kèm.
Ví dụ (3)
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展,rénmen人们de的shēnghuó生活biànde变得yuèláiyuè越来越biànlì便利。
Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ, cuộc sống của con người ngày càng trở nên thuận tiện hơn.
With the development of technology, people's lives have become more and more convenient.
tā他de的xīnqíng心情suízhe随着tiānqì天气de的biànhuà变化ér而qǐfú起伏。
Tâm trạng của anh ấy thăng trầm theo sự thay đổi của thời tiết.
His mood fluctuates with the changes in the weather.
suízhe随着qìwēn气温de的shēnggāo升高,bīngxuě冰雪kāishǐ开始rónghuà融化。
Cùng với việc nhiệt độ tăng lên, băng tuyết bắt đầu tan chảy.
As the temperature rises, the ice and snow begin to melt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây