随之
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "随之" (suízhī) mang nghĩa "theo sau đó", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 随之
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:theo sau đó
Ví dụ (3)
价格上涨,成本也随之增加。
Giá tăng, chi phí cũng theo đó tăng lên.
As prices rise, costs increase accordingly.
天气变冷,游客随之减少。
Thời tiết lạnh đi, du khách cũng theo đó giảm xuống.
As the weather gets colder, tourists decrease accordingly.
技术进步,生活方式随之改变。
Công nghệ tiến bộ, lối sống cũng theo đó thay đổi.
As technology advances, lifestyles change accordingly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây