ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随心所欲
suíxīnsuǒyù
tùy tâm sở dục, muốn làm gì thì làm, thích sao làm vậy, tự do tự tại.
Hán việt: tùy tâm sở dục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "随心所欲" (suíxīnsuǒyù) mang nghĩa "Theo ý muốn, tuỳ ý", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 欲 (yù - dục): "mong muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲).

Thành phần cấu tạo

随心所欲
suíxīnsuǒyù
Theo ý muốn, tuỳ ý
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
欲
yù • dục
mong muốn
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:tùy tâm sở dục, muốn làm gì thì làm, thích sao làm vậy, tự do tự tại.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都xiàngwǎng向往suíxīnsuǒyù随心所欲de的shēnghuó生活。
Mỗi người đều hướng tới một cuộc sống tự do tự tại (muốn gì làm nấy).
Everyone longs for a life of doing as they please.
zài在zhè这gè个yóuxì游戏zhōng中,nǐ你kěyǐ可以suíxīnsuǒyù随心所欲de地jiànzào建造fángzi房子。
Trong trò chơi này, bạn có thể tùy ý xây dựng nhà cửa theo ý thích.
In this game, you can build houses however you like.
nǐ你bù不néng能suíxīnsuǒyù随心所欲,xiǎng想gàn干shénme什么jiù就gàn干shénme什么。
Bạn không thể tùy tiện, muốn làm cái gì thì làm cái đó được.
You can't just do whatever you want.
tuìxiū退休hòu后,tā他zhōngyú终于kěyǐ可以suíxīnsuǒyù随心所欲de地qù去lǚyóu旅游le了。
Sau khi nghỉ hưu, cuối cùng ông ấy cũng có thể đi du lịch thỏa thích theo ý muốn.
After retiring, he could finally travel wherever he pleased.
jíshǐ即使shì是yìshùjiā艺术家,yě也bù不néng能wánquán完全suíxīnsuǒyù随心所欲de地chuàngzuò创作。
Cho dù là nghệ sĩ, cũng không thể hoàn toàn sáng tác tùy hứng được.
Even artists cannot create entirely as they please.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây