ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跟随
gēnsuí
đi theo, theo sau, tuân theo (đi cùng phía sau hoặc làm theo ai đó/cái gì đó).
Hán việt: cân tùy
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "跟随" (gēnsuí) mang nghĩa "Đi theo, theo sau", kết hợp bởi 跟 (gēn - cân): "với" + 随 (suí - tùy): "theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随).

Thành phần cấu tạo

跟随
gēnsuí
Đi theo, theo sau
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi theo, theo sau, tuân theo (đi cùng phía sau hoặc làm theo ai đó/cái gì đó).
Ví dụ (5)
xiǎogǒu小狗yìzhí一直jǐnjǐn紧紧de地gēnsuí跟随zhe着zhǔrén主人。
Chú chó nhỏ cứ đi theo sát chủ nhân mãi.
The puppy kept following its owner closely.
qǐng请gēnsuí跟随dǎoyóu导游,búyào不要diàoduì掉队。
Xin hãy đi theo hướng dẫn viên, đừng để bị tụt lại phía sau.
Please follow the tour guide and don’t fall behind.
wǒmen我们yào要gēnsuí跟随shídài时代de的bùfá步伐,búduàn不断xuéxí学习xīn新zhīshí知识。
Chúng ta phải theo kịp bước chân của thời đại, không ngừng học hỏi kiến thức mới.
We must keep pace with the times and continue learning new knowledge.
tā他juédìng决定gēnsuí跟随fùqīn父亲de的jiǎobù脚步,chéngwéi成为yì一míng名yīshēng医生。
Anh ấy quyết định nối gót (đi theo bước chân) cha mình, trở thành một bác sĩ.
He decided to follow in his father’s footsteps and become a doctor.
wúlùn无论nǐ你qù去nǎlǐ哪里,wǒ我dōu都yuànyì愿意gēnsuí跟随nǐ你。
Bất kể bạn đi đâu, tôi cũng nguyện ý đi theo bạn.
No matter where you go, I am willing to follow you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây