跟
丨フ一丨一丨一フ一一丨ノ丶
13
HSK 1
Động từGiới từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟).
Thành phần cấu tạo
跟
với, cùng với; theo, đi theo
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
giới từ (conjunction)
Nghĩa:với, cùng, và (dùng để nối danh từ hoặc chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động).
Ví dụ (5)
我跟你一起去。
Tôi đi cùng với bạn.
I'll go with you.
他跟我是同学。
Anh ấy và tôi là bạn học.
He and I are classmates.
跟他说一声。
Nói với anh ấy một tiếng.
Let him know.
有什么跟我说。
Có gì thì nói với tôi.
If you need anything, tell me.
不要跟他生气。
Đừng tức giận với anh ta.
Don't be angry with him.
2
động từ
Nghĩa:theo, đi theo.
Ví dụ (4)
跟我来。
Đi theo tôi (Theo tôi đến đây).
Come with me.
别跟着我。
Đừng có đi theo tôi.
Don't follow me.
紧跟着他。
Theo sát anh ấy.
Stay close behind him.
跟着感觉走。
Đi theo cảm xúc.
Follow your feelings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây