ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跟前
gēnqián
ngay trước mặt, bên cạnh, trước mắt, bên mình (thường nói về con cái ở bên cha mẹ).
Hán việt: cân tiền
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "跟前" (gēnqián) mang nghĩa "trước mặt", kết hợp bởi 跟 (gēn - cân): "với" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

跟前
gēnqián
trước mặt
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngay trước mặt, bên cạnh, trước mắt, bên mình (thường nói về con cái ở bên cha mẹ).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果bù不zǒudào走到gēnqián跟前,wǒ我hái还zhēn真rèn认bù不chū出shì是tā他。
Nếu không đi lại ngay trước mặt, tôi thực sự không nhận ra đó là anh ấy.
If I hadn't walked up close, I really wouldn't have recognized him.
bié别dāng当zhe着háizi孩子de的gēnqián跟前chǎojià吵架。
Đừng có cãi nhau ngay trước mặt con cái.
Don't argue in front of the child.
lǎorén老人shēnbiān身边méi没gè个érnǚ儿女zài在gēnqián跟前zhàogu照顾,zhēn真bù不róngyì容易。
Người già bên cạnh không có con cái ở bên chăm sóc, thật chẳng dễ dàng gì.
It's really not easy for the elderly to get by without any children by their side to take care of them.
máfan麻烦nǐ你bǎ把gēnqián跟前de的nà那bǎ把yǐzi椅子dìgěi递给wǒ我。
Phiền bạn đưa cho tôi cái ghế ở ngay trước mặt bạn.
Please pass me the chair in front of you.
zhè这shì事jiù就fāshēng发生zài在wǒ我gēnqián跟前,wǒ我kàn看de得hěn很qīngchu清楚。
Việc này xảy ra ngay trước mắt tôi, tôi nhìn rất rõ.
It happened right in front of me, and I saw it very clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây