ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前锋
qiánfēng
Tiền đạo
Hán việt: tiền phong
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "前锋" (qiánfēng) nghĩa là "Tiền đạo", ghép bởi: 前 (qián): trước + 锋 (fēng): mũi nhọn.

Thành phần cấu tạo

前锋
qiánfēng
Tiền đạo
丷
月
刂
钅
夆

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền đạo
Ví dụ (3)
zhè这gè个qiánfēng前锋jìn进le了liǎng两gè个qiú球。
Tiền đạo này ghi hai bàn.
This forward scored two goals.
qiánfēng前锋xūyào需要sùdù速度hé和shèmén射门nénglì能力。
Tiền đạo cần tốc độ và khả năng sút bóng.
A forward needs speed and shooting ability.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xiǎng想chéngwéi成为qiánfēng前锋。
Từ nhỏ anh ấy đã muốn trở thành tiền đạo.
He has wanted to become a forward since he was young.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây