ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锋利
fēnglì
sắc, bén, sắc bén (dao, kiếm, móng vuốt).
Hán việt: phong lợi
HSK 5-6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "锋利" (fēnglì) nghĩa là "Sắc bén", ghép bởi: 锋 (fēng): mũi nhọn + 利 (lì): lợi ích.

Thành phần cấu tạo

锋利
fēnglì
Sắc bén
钅
夆
禾
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sắc, bén, sắc bén (dao, kiếm, móng vuốt).
Ví dụ (5)
zhè这bǎ把dāo刀hěn很fēnglì锋利,xiǎoxīn小心bié别gē割shǒu手。
Con dao này rất sắc, cẩn thận đừng để đứt tay.
This knife is very sharp, so be careful not to cut your hand.
lǎohǔ老虎yǒu有fēnglì锋利de的zhuǎzi爪子hé和yáchǐ牙齿。
Hổ có móng vuốt và hàm răng sắc nhọn.
Tigers have sharp claws and teeth.
zhè这bǎ把jiǎndāo剪刀bú不gòu够fēnglì锋利,jiǎn剪búduàn不断bù布。
Cái kéo này không đủ sắc, cắt không đứt vải.
These scissors aren't sharp enough to cut through the cloth.
jíshǐ即使shì是zài再fēnglì锋利de的jiàn剑,yě也huì会shēngxiù生锈。
Cho dù là thanh kiếm sắc bén đến đâu, cũng sẽ có lúc bị gỉ sét.
Even the sharpest sword will rust.
zhè这bǎ把dāo刀fēicháng非常fēnglì锋利,shǐyòng使用shí时yào要xiǎoxīn小心。
Con dao này vô cùng sắc bén, khi sử dụng phải cẩn thận.
If a worker wants to do a good job, he must first sharpen his tools.
2
tính từ (metaphor)
Nghĩa:sắc sảo, sắc bén (lời nói, ngòi bút, ánh mắt).
Ví dụ (4)
tā他de的wénzhāng文章bǐchù笔触fēnglì锋利,zhízhǐ直指shèhuì社会wèntí问题。
Ngòi bút trong văn chương của ông ấy rất sắc bén, chỉ thẳng vào các vấn đề xã hội.
His writing is sharp and goes straight to the heart of social issues.
tā她nà那fēnglì锋利de的mùguāng目光ràng让wǒ我gǎndào感到hàipà害怕。
Ánh mắt sắc lẹm của cô ấy làm tôi thấy sợ.
Her sharp gaze made me feel afraid.
tā他zài在biànlùn辩论zhōng中de的yáncí言辞fēicháng非常fēnglì锋利。
Lời lẽ của anh ấy trong cuộc tranh luận vô cùng sắc bén.
His language in the debate was extremely sharp.
miànduì面对jìzhě记者fēnglì锋利de的tíwèn提问,tā他bù不zhī知rúhé如何huídá回答。
Đối mặt với câu hỏi sắc bén của phóng viên, anh ấy không biết trả lời thế nào.
Faced with the reporter's sharp questions, he didn't know how to answer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây