锋利
HSK 5-6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "锋利" (fēnglì) nghĩa là "Sắc bén", ghép bởi: 锋 (fēng): mũi nhọn + 利 (lì): lợi ích.
Thành phần cấu tạo
锋利
Sắc bén
钅
夆
禾
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 锋利
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:sắc, bén, sắc bén (dao, kiếm, móng vuốt).
Ví dụ (5)
这把刀很锋利,小心别割手。
Con dao này rất sắc, cẩn thận đừng để đứt tay.
This knife is very sharp, so be careful not to cut your hand.
老虎有锋利的爪子和牙齿。
Hổ có móng vuốt và hàm răng sắc nhọn.
Tigers have sharp claws and teeth.
这把剪刀不够锋利,剪不断布。
Cái kéo này không đủ sắc, cắt không đứt vải.
These scissors aren't sharp enough to cut through the cloth.
即使是再锋利的剑,也会生锈。
Cho dù là thanh kiếm sắc bén đến đâu, cũng sẽ có lúc bị gỉ sét.
Even the sharpest sword will rust.
这把刀非常锋利,使用时要小心。
Con dao này vô cùng sắc bén, khi sử dụng phải cẩn thận.
If a worker wants to do a good job, he must first sharpen his tools.
2
tính từ (metaphor)
Nghĩa:sắc sảo, sắc bén (lời nói, ngòi bút, ánh mắt).
Ví dụ (4)
他的文章笔触锋利,直指社会问题。
Ngòi bút trong văn chương của ông ấy rất sắc bén, chỉ thẳng vào các vấn đề xã hội.
His writing is sharp and goes straight to the heart of social issues.
她那锋利的目光让我感到害怕。
Ánh mắt sắc lẹm của cô ấy làm tôi thấy sợ.
Her sharp gaze made me feel afraid.
他在辩论中的言辞非常锋利。
Lời lẽ của anh ấy trong cuộc tranh luận vô cùng sắc bén.
His language in the debate was extremely sharp.
面对记者锋利的提问,他不知如何回答。
Đối mặt với câu hỏi sắc bén của phóng viên, anh ấy không biết trả lời thế nào.
Faced with the reporter's sharp questions, he didn't know how to answer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây