专利法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "专利法" (zhuānlìfǎ) mang nghĩa "Luật bằng sáng chế", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật bằng sáng chế
Ví dụ (3)
专利法保护新的发明。
Luật bằng sáng chế bảo vệ các phát minh mới.
Patent law protects new inventions.
他正在学习专利法。
Anh ấy đang học luật bằng sáng chế.
He is studying patent law.
这家公司请了专利法专家。
Công ty này đã mời chuyên gia luật bằng sáng chế.
This company hired a patent law expert.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây