利口酒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "利口酒" (lìkǒujiǔ) mang nghĩa "Rượu mùi", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 利口酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu mùi
Ví dụ (3)
利口酒通常比较甜。
Rượu mùi thường khá ngọt.
Liqueurs are usually quite sweet.
她点了一杯咖啡味利口酒。
Cô ấy gọi một ly rượu mùi vị cà phê.
She ordered a glass of coffee-flavored liqueur.
利口酒可以加在甜点里。
Rượu mùi có thể thêm vào món tráng miệng.
Liqueur can be added to desserts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây