ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利口酒
lìkǒujiǔ
Rượu mùi
Hán việt: lợi khẩu tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "利口酒" (lìkǒujiǔ) mang nghĩa "Rượu mùi", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

利口酒
lìkǒujiǔ
Rượu mùi
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu mùi
Ví dụ (3)
lìkǒujiǔ利口酒tōngcháng通常bǐjiào比较tián甜。
Rượu mùi thường khá ngọt.
Liqueurs are usually quite sweet.
tā她diǎn点le了yì一bēi杯kāfēi咖啡wèi味lìkǒujiǔ利口酒。
Cô ấy gọi một ly rượu mùi vị cà phê.
She ordered a glass of coffee-flavored liqueur.
lìkǒujiǔ利口酒kěyǐ可以jiā加zài在tiándiǎn甜点lǐ里。
Rượu mùi có thể thêm vào món tráng miệng.
Liqueur can be added to desserts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây