刺穿
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi chiếc gai nhọn hay đinh sắc như lưỡi đao (刺 - thích: gai nhọn 朿 cùng lưỡi dao 刂) chọc thẳng vào lốp xe và khoét xuyên qua một lỗ hổng (穿 - xuyên: như chiếc răng sắc 牙 đào thủng hang lỗ 穴), đó là hiện tượng "đâm thủng, thủng săm/lốp" (刺穿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刺穿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đâm thủng, thủng săm/lốp
Ví dụ (3)
钉子刺穿了轮胎。
Cái đinh đã đâm thủng lốp xe.
A nail punctured the tire.
玻璃可能会刺穿车胎。
Mảnh kính có thể đâm thủng lốp xe.
Glass might puncture the tire.
他发现轮胎被刺穿了。
Anh ấy phát hiện lốp xe bị đâm thủng.
He found that the tire had been punctured.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây