ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刺穿
cìchuān
Đâm thủng, thủng săm/lốp
Hán việt: thích xuyên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi chiếc gai nhọn hay đinh sắc như lưỡi đao (刺 - thích: gai nhọn 朿 cùng lưỡi dao 刂) chọc thẳng vào lốp xe và khoét xuyên qua một lỗ hổng (穿 - xuyên: như chiếc răng sắc 牙 đào thủng hang lỗ 穴), đó là hiện tượng "đâm thủng, thủng săm/lốp" (刺穿).

Thành phần cấu tạo

刺穿
cìchuān
Đâm thủng, thủng săm/lốp
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đâm thủng, thủng săm/lốp
Ví dụ (3)
dīngzi钉子cìchuān刺穿le了lúntāi轮胎。
Cái đinh đã đâm thủng lốp xe.
A nail punctured the tire.
bōli玻璃kěnéng可能huì会cìchuān刺穿chētāi车胎。
Mảnh kính có thể đâm thủng lốp xe.
Glass might puncture the tire.
tā他fāxiàn发现lúntāi轮胎bèi被cìchuān刺穿le了。
Anh ấy phát hiện lốp xe bị đâm thủng.
He found that the tire had been punctured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây