ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿不下
chuān bu xià
không vừa, không mặc vừa
Hán việt: xuyên bất hạ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "穿不下" (chuān bu xià) mang nghĩa "không vừa, không mặc vừa", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 不 (bù - bất): "không" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

穿不下
chuān bu xià
không vừa, không mặc vừa
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không vừa, không mặc vừa
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太xiǎo小,wǒ我chuān穿bú不xià下。
Bộ quần áo này quá nhỏ, tôi mặc không vừa.
This piece of clothing is too small; it doesn't fit me.
háizi孩子zhǎnggāo长高le了,jiù旧xié鞋chuān穿bú不xià下le了。
Đứa trẻ cao lên nên giày cũ không đi vừa nữa.
The child has grown taller, so the old shoes no longer fit.
kùzi裤子tài太jǐn紧,tā他chuān穿bú不xià下。
Quần quá chật, anh ấy mặc không vừa.
The pants are too tight; he can't fit into them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây