ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讽刺
fěngcì
châm biếm, mỉa mai, chế giễu (dùng hành động/lời nói/tác phẩm).
Hán việt: phúng thích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "讽刺" (fěngcì) mang nghĩa "châm biếm", kết hợp bởi 讽 (fěng - phúng): "châm biếm" + 刺 (cì - thích): "Đâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讽: Lời nói (讠) bay như gió (风) cay độc, dùng lời lẽ mỉa mai, châm biếm (讽). • Chữ 刺: Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺).

Thành phần cấu tạo

讽刺
fěngcì
châm biếm
讽
fěng • phúng
châm biếm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
风
Phong
Gió / âm đọc (bên phải)
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:châm biếm, mỉa mai, chế giễu (dùng hành động/lời nói/tác phẩm).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影fěngcì讽刺le了dāngshí当时de的shèhuì社会xiànxiàng现象。
Bộ phim này đã châm biếm các hiện tượng xã hội thời bấy giờ.
This film satirized the social phenomena of that time.
búyào不要yòng用zhè这zhǒng种yǔqì语气fěngcì讽刺biérén别人。
Đừng dùng cái giọng điệu đó để mỉa mai người khác.
Don't use that tone to mock others.
mànhuà漫画jiā家tōngguò通过huàbǐ画笔fěngcì讽刺tānguān贪官wū污lì吏。
Họa sĩ truyện tranh dùng ngòi bút để châm biếm quan tham lại nhũng.
The cartoonist uses his brush to satirize corrupt officials.
tā他shì是zài在fěngcì讽刺wǒ我méi没jiàn见guòshì过世miàn面ma吗?
Có phải anh ta đang mỉa mai tôi chưa trải sự đời không?
Is he mocking me for being so inexperienced?
zhè这shǒu首shī诗fěngcì讽刺le了rénxìng人性de的ruòdiǎn弱点。
Bài thơ này châm biếm những điểm yếu của nhân tính.
This poem satirizes the weaknesses of human nature.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:mang tính mỉa mai, trớ trêu, sự châm biếm.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一jiàn件duōme多么fěngcì讽刺de的shìqing事情a啊!
Đây quả là một sự việc trớ trêu (mỉa mai) biết bao!
What an ironic thing this is!
tā他dehuà的话lǐ里dàiyǒu带有fěngcì讽刺de的yìwèi意味。
Trong lời nói của anh ấy mang hàm ý mỉa mai.
There was a hint of sarcasm in his words.
nà那shì是yí一gè个chōngmǎn充满fěngcì讽刺de的wēixiào微笑。
Đó là một nụ cười đầy vẻ châm chọc.
That was a smile full of irony.
zuì最fěngcì讽刺de的shì是,xiǎotōu小偷jìngrán竟然qù去bào报le了jǐng警。
Điều trớ trêu nhất là, tên trộm lại đi báo cảnh sát.
Most ironic of all, the thief actually went to the police.
wǒ我juéde觉得zhè这jiǎnzhí简直shì是gè个tiān天dà大de的fěngcì讽刺。
Tôi cảm thấy đây quả thực là một sự mỉa mai to lớn.
I think this is simply the greatest irony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây