ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲刺
chōngcì
chạy nước rút, tăng tốc về đích
Hán việt: xung thích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冲刺" (chōngcì) nghĩa là "chạy nước rút, tăng tốc về đích", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 刺 (cì): Đâm.

Thành phần cấu tạo

冲刺
chōngcì
chạy nước rút, tăng tốc về đích
冫
中
朿
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy nước rút, tăng tốc về đích
Ví dụ (5)
yùndòngyuán运动员men们zài在zuìhòu最后yìbǎimǐ一百米kāishǐ开始le了chōngcì冲刺。
Các vận động viên bắt đầu chạy nước rút ở một trăm mét cuối cùng.
The athletes began their final sprint in the last hundred meters.
lí离gāokǎo高考zhǐyǒu只有yí一gè个yuè月le了,dàjiā大家dōu都zài在quánlì全力chōngcì冲刺。
Chỉ còn một tháng nữa là đến kỳ thi đại học, mọi người đều đang dốc toàn lực tăng tốc về đích.
With only one month left until the college entrance exam, everyone is making an all-out final push.
niándǐ年底le了,wǒmen我们yào要wèi为wánchéng完成quán全nián年de的xiāoshòu销售mùbiāo目标zuò做zuìhòu最后de的chōngcì冲刺。
Cuối năm rồi, chúng ta phải thực hiện đợt chạy nước rút cuối cùng để hoàn thành mục tiêu doanh số cả năm.
As the end of the year approaches, we need to make one last push to meet our annual sales target.
zhǐyào只要jiānchí坚持dàodǐ到底,zài在chōngcì冲刺jiēduàn阶段bú不fàngqì放弃,wǒmen我们jiù就néng能yíng赢。
Chỉ cần kiên trì đến cùng, không bỏ cuộc ở giai đoạn chạy nước rút, chúng ta sẽ có thể chiến thắng.
As long as we keep going to the end and don’t give up in the final sprint, we can win.
kǎoyán考研chōngcì冲刺bān班duì对wǒ我de的bāngzhù帮助hěn很dà大。
Lớp luyện thi nước rút cho kỳ thi cao học giúp ích cho tôi rất nhiều.
The intensive prep course for the graduate school entrance exam helped me a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây