ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲洗
chōngxǐ
Rửa, xả
Hán việt: xung tẩy
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "冲洗" (chōngxǐ) nghĩa là "Rửa, xả", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 洗 (xǐ): rửa.

Thành phần cấu tạo

冲洗
chōngxǐ
Rửa, xả
冫
中
氵
先

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rửa, xả
Ví dụ (3)
qǐng请yòng用qīngshuǐ清水chōngxǐ冲洗shāngkǒu伤口。
Vui lòng dùng nước sạch rửa vết thương.
Please rinse the wound with clean water.
tā他bǎ把fànhé饭盒chōngxǐ冲洗gānjìng干净。
Anh ấy rửa sạch hộp cơm.
He rinsed the lunchbox clean.
xǐchē洗车shí时yào要xiān先chōngxǐ冲洗chēshēn车身。
Khi rửa xe cần xịt rửa thân xe trước.
Rinse the car body first when washing the car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây