ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擦洗刷
cāxǐshuā
Bàn chải chà sàn nhà
Hán việt: sát tẩy loát
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "擦洗刷" (cāxǐshuā) nghĩa là "Bàn chải chà sàn nhà", ghép bởi: 擦 (cā): cọ xát + 洗 (xǐ): rửa + 刷 (shuā): chải.

Thành phần cấu tạo

擦洗刷
cāxǐshuā
Bàn chải chà sàn nhà
扌
察
氵
先
尸
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn chải chà sàn nhà
Ví dụ (3)
tā她yòng用cāxǐ擦洗shuāshuā刷刷dìbǎn地板。
Cô ấy dùng bàn chải chà sàn nhà.
She scrubbed the floor with a scrubbing brush.
zhè这bǎ把cā擦xǐshuā洗刷hěn很yìng硬。
Bàn chải chà này rất cứng.
This scrubbing brush is very stiff.
cā擦xǐshuā洗刷fàng放zài在shuǐcáo水槽pángbiān旁边。
Bàn chải chà được đặt cạnh bồn rửa.
The scrubbing brush is placed next to the sink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây