ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擦伤
cāshāng
Trầy xước da
Hán việt: sát thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "擦伤" (cāshāng) mang nghĩa "Trầy xước da", kết hợp bởi 擦 (cā - sát): "cọ xát" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 擦: Đôi bàn tay (扌) vừa quan sát tỉ mỉ (察) vừa miết khăn qua lại nhiều lần trên bề mặt để làm sạch mọi vết bẩn, tức là cọ xát, chà, lau, xóa (擦). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

擦伤
cāshāng
Trầy xước da
擦
cā • sát
cọ xát
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
察
Sát
Quan sát / âm đọc (nằm bên phải)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trầy xước da
Ví dụ (3)
tā他shuāidǎo摔倒hòu后xīgài膝盖yǒu有cāshāng擦伤。
Sau khi ngã, đầu gối anh ấy bị trầy xước.
He had a scrape on his knee after falling.
qīngwēi轻微cāshāng擦伤kěyǐ可以xiān先xiāodú消毒。
Vết trầy nhẹ có thể khử trùng trước.
Minor scrapes can be disinfected first.
háizi孩子de的shǒubì手臂yǒu有yíchù一处cāshāng擦伤。
Cánh tay của đứa trẻ có một chỗ trầy xước.
The child has a scrape on the arm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây