烧伤
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烧伤" (shāoshāng) mang nghĩa "Bỏng", kết hợp bởi 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bỏng
Ví dụ (3)
热水造成了轻微烧伤。
Nước nóng gây bỏng nhẹ.
The hot water caused a minor burn.
烧伤后要用冷水冲洗。
Sau khi bị bỏng cần rửa bằng nước lạnh.
Rinse with cold water after getting burned.
严重烧伤需要马上就医。
Bỏng nghiêm trọng cần đi khám ngay.
Severe burns require immediate medical attention.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây