ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伤口
shāngkǒu
vết thương, miệng vết thương (trên cơ thể).
Hán việt: thương khẩu
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "伤口" (shāngkǒu) mang nghĩa "Vết thương", kết hợp bởi 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

伤口
shāngkǒu
Vết thương
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:vết thương, miệng vết thương (trên cơ thể).
Ví dụ (5)
shāngkǒu伤口hái还zài在liúxiě流血。
Vết thương vẫn đang chảy máu.
The wound is still bleeding.
yīshēng医生bāng帮tā他qīngxǐ清洗le了shāngkǒu伤口。
Bác sĩ đã giúp anh ấy rửa sạch vết thương.
The doctor helped clean his wound.
rúguǒ如果bù不jíshí及时chǔlǐ处理,shāngkǒu伤口huì会gǎnrǎn感染fāyán发炎。
Nếu không xử lý kịp thời, vết thương sẽ bị nhiễm trùng sưng tấy.
If it isn't treated promptly, the wound will become infected and inflamed.
zhèdiǎn这点xiǎo小shāngkǒu伤口méishì没事,tiē贴gè个chuàngkětiē创可贴jiù就hǎo好le了。
Chút vết thương nhỏ này không sao đâu, dán miếng băng cá nhân là khỏi thôi.
This little cut is nothing serious; just put a Band-Aid on it and it'll be fine.
shāngkǒu伤口hěn很shēn深,xūyào需要fèngzhēn缝针。
Vết thương rất sâu, cần phải khâu lại.
The wound is very deep and needs stitches.
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:vết thương lòng, tổn thương tinh thần.
Ví dụ (5)
shíjiān时间néng能fǔpíng抚平xīnlíng心灵de的shāngkǒu伤口。
Thời gian có thể xoa dịu những vết thương trong tâm hồn.
Time can heal the wounds of the soul.
búyào不要zài在biérén别人de的shāngkǒu伤口shàng上sā撒yán盐。
Đừng xát muối vào vết thương của người khác (Đừng làm người khác đau khổ thêm).
Don't rub salt into someone else's wounds.
nà那cì次shībài失败shì是tā他xīnzhōng心中yǒngyuǎn永远de的shāngkǒu伤口。
Lần thất bại đó là vết thương vĩnh viễn trong lòng anh ấy.
That failure is a wound in his heart that will never heal.
zhè这jù句huà话zàicì再次sīkāi撕开le了tā他de的shāngkǒu伤口。
Câu nói này lại một lần nữa xé toạc vết thương lòng của anh ấy.
Those words tore open his wound again.
zhè这shì是yí一gè个nányǐ难以yùhé愈合de的shāngkǒu伤口。
Đây là một vết thương khó mà lành lại được.
This is a wound that is hard to heal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây