瘀伤
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "瘀伤" (yūshāng) mang nghĩa "Vết thâm", kết hợp bởi 瘀 (yū - ứ): "Vết bầm" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘀: Khi cơ thể mắc bệnh đau (疒) làm máu huyết ứ đọng tại một chỗ (於) dưới da sẽ tạo thành vết bầm tím (瘀). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vết thâm
Ví dụ (3)
她腿上有一块瘀伤。
Trên chân cô ấy có một vết thâm.
She has a bruise on her leg.
瘀伤几天后会慢慢消退。
Vết thâm sẽ dần tan sau vài ngày.
The bruise will slowly fade away after a few days.
运动后他发现手臂有瘀伤。
Sau khi vận động, anh ấy phát hiện cánh tay có vết thâm.
After exercising, he found a bruise on his arm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây