ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘀伤
yūshāng
Vết thâm
Hán việt: ứ thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "瘀伤" (yūshāng) mang nghĩa "Vết thâm", kết hợp bởi 瘀 (yū - ứ): "Vết bầm" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘀: Khi cơ thể mắc bệnh đau (疒) làm máu huyết ứ đọng tại một chỗ (於) dưới da sẽ tạo thành vết bầm tím (瘀). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

瘀伤
yūshāng
Vết thâm
瘀
yū • ứ
Vết bầm
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
於
Chữ Hu
ở, tại / âm đọc (bên trong)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vết thâm
Ví dụ (3)
tā她tuǐ腿shàng上yǒu有yí一kuài块yūshāng瘀伤。
Trên chân cô ấy có một vết thâm.
She has a bruise on her leg.
yūshāng瘀伤jǐtiān几天hòu后huì会mànmàn慢慢xiāotuì消退。
Vết thâm sẽ dần tan sau vài ngày.
The bruise will slowly fade away after a few days.
yùndòng运动hòu后tā他fāxiàn发现shǒubì手臂yǒu有yūshāng瘀伤。
Sau khi vận động, anh ấy phát hiện cánh tay có vết thâm.
After exercising, he found a bruise on his arm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây