瘀
丶一ノ丶一丶一フノノ丶丶丶
13
—
Gợi nhớ
Khi cơ thể mắc bệnh đau (疒) làm máu huyết ứ đọng tại một chỗ (於) dưới da sẽ tạo thành vết bầm tím (瘀).
Thành phần cấu tạo
瘀
Vết bầm, mảng bầm
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
於
Chữ Hu
ở, tại / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Vết bầm, mảng bầm
Ví dụ (5)
摔倒后手臂上留下一块瘀。
Sau khi ngã trên cánh tay để lại một vệt máu bầm.
After falling, a bruised blood mark was left on the arm.
用热毛巾敷可以散瘀。
Dùng khăn nóng chườm có thể làm tan máu bầm.
Applying a hot towel can disperse blood stasis.
腿上有明显的紫瘀。
Trên chân có vết bầm tím rõ rệt.
There is obvious purple bruising on the leg.
碰撞部位显得皮肤有些发瘀。
Vùng bị va chạm trông da có vẻ hơi bầm.
The bumped area looks slightly bruised on the skin.
伤口瘀青发肿。
Vết thương bầm xanh sưng lên.
The wound is bruised blue and swollen.
2
Tính từ
Nghĩa:Bị bầm, ứ máu
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây