ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘀
yū
Vết bầm, mảng bầm
Hán việt: ứ
丶一ノ丶一丶一フノノ丶丶丶
13
—

Gợi nhớ

Khi cơ thể mắc bệnh đau (疒) làm máu huyết ứ đọng tại một chỗ (於) dưới da sẽ tạo thành vết bầm tím (瘀).

Thành phần cấu tạo

瘀
yū
Vết bầm, mảng bầm
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
於
Chữ Hu
ở, tại / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Vết bầm, mảng bầm
Ví dụ (5)
shuāidǎo摔倒hòu后shǒubì手臂shàng上liúxià留下yí一kuài块yū瘀。
Sau khi ngã trên cánh tay để lại một vệt máu bầm.
After falling, a bruised blood mark was left on the arm.
yòng用rè热máojīn毛巾fū敷kěyǐ可以sàn散yū瘀。
Dùng khăn nóng chườm có thể làm tan máu bầm.
Applying a hot towel can disperse blood stasis.
tuǐ腿shàng上yǒu有míngxiǎn明显de的zǐ紫yū瘀。
Trên chân có vết bầm tím rõ rệt.
There is obvious purple bruising on the leg.
pèngzhuàng碰撞bùwèi部位xiǎnde显得pífū皮肤yǒuxiē有些fā发yū瘀。
Vùng bị va chạm trông da có vẻ hơi bầm.
The bumped area looks slightly bruised on the skin.
shāngkǒu伤口yū瘀qīng青fā发zhǒng肿。
Vết thương bầm xanh sưng lên.
The wound is bruised blue and swollen.
2
Tính từ
Nghĩa:Bị bầm, ứ máu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây