ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迂
yū
vòng vo, quanh co; cổ hủ, giáo điều.
Hán việt: vu
一一丨丶フ丶
6
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Bước chân đi lại (辶) cứ rẽ ngoặt nhiều hướng (于) chứ không đi thẳng, tạo nên con đường vòng vo, quanh co (迂).

Thành phần cấu tạo

迂
yū
vòng vo, quanh co; cổ hủ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vòng vo, quanh co; cổ hủ, giáo điều.
Ví dụ (5)
tā他shuōhuà说话zǒngshì总是yūhuí迂回qūzhé曲折,bù不kěn肯zhíbēn直奔zhǔtí主题。
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo quanh co, không chịu đi thẳng vào chủ đề.
He always speaks in a roundabout way and refuses to get straight to the point.
tā他de的sīxiǎng思想tài太yūfǔ迂腐le了,wánquán完全gēn跟bú不shàng上shídài时代。
Tư tưởng của anh ta quá cổ hủ và giáo điều, hoàn toàn không theo kịp thời đại.
His thinking is far too antiquated and completely out of step with the times.
jūnduì军队cǎiqǔ采取le了yūhuí迂回bāowéi包围de的zhànshù战术yǐ以chūqí出奇zhì制shèng胜。
Quân đội đã áp dụng chiến thuật bao vây vòng vo (vu hồi) để giành chiến thắng bất ngờ.
The army adopted a tactic of encirclement by maneuver in order to take the enemy by surprise and secure victory.
zhè这gè个jìhuà计划tīng听qǐlái起来yǒuxiē有些yū迂kuò阔,zài在xiànshí现实zhōng中hěn很nán难shíxiàn实现。
Kế hoạch này nghe có vẻ viển vông (lý thuyết suông), trong thực tế rất khó thực hiện.
This plan sounds somewhat unrealistic and would be hard to carry out in practice.
qiánmiàn前面zhèngzài正在xiūlù修路,wǒmen我们bùdébù不得不yū迂dào道ér而xíng行。
Phía trước đang sửa đường, chúng tôi buộc phải đi đường vòng.
The road ahead was under construction, so we had to make a detour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây