迂
一一丨丶フ丶
6
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Bước chân đi lại (辶) cứ rẽ ngoặt nhiều hướng (于) chứ không đi thẳng, tạo nên con đường vòng vo, quanh co (迂).
Thành phần cấu tạo
迂
vòng vo, quanh co; cổ hủ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vòng vo, quanh co; cổ hủ, giáo điều.
Ví dụ (5)
他说话总是迂回曲折,不肯直奔主题。
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo quanh co, không chịu đi thẳng vào chủ đề.
He always speaks in a roundabout way and refuses to get straight to the point.
他的思想太迂腐了,完全跟不上时代。
Tư tưởng của anh ta quá cổ hủ và giáo điều, hoàn toàn không theo kịp thời đại.
His thinking is far too antiquated and completely out of step with the times.
军队采取了迂回包围的战术以出奇制胜。
Quân đội đã áp dụng chiến thuật bao vây vòng vo (vu hồi) để giành chiến thắng bất ngờ.
The army adopted a tactic of encirclement by maneuver in order to take the enemy by surprise and secure victory.
这个计划听起来有些迂阔,在现实中很难实现。
Kế hoạch này nghe có vẻ viển vông (lý thuyết suông), trong thực tế rất khó thực hiện.
This plan sounds somewhat unrealistic and would be hard to carry out in practice.
前面正在修路,我们不得不迂道而行。
Phía trước đang sửa đường, chúng tôi buộc phải đi đường vòng.
The road ahead was under construction, so we had to make a detour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây