ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扭伤
niǔshāng
Bong gân
Hán việt: nữu thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扭伤" (niǔshāng) mang nghĩa "Bong gân", kết hợp bởi 扭 (niǔ - nữu): "Vặn" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扭: Bàn tay (扌) nắm chặt các ngón lại (丑) rồi dùng lực xoay mạnh sang một bên để vặn nút, xoắn vặn (扭). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

扭伤
niǔshāng
Bong gân
扭
niǔ • nữu
Vặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bong gân
Ví dụ (3)
tā他pǎobù跑步shí时jiǎohuái脚踝niǔshāng扭伤le了。
Anh ấy bị bong gân mắt cá khi chạy bộ.
He sprained his ankle while running.
niǔshāng扭伤hòu后yào要xiān先xiūxi休息。
Sau khi bong gân cần nghỉ ngơi trước.
You should rest first after a sprain.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā她de的niǔshāng扭伤。
Bác sĩ kiểm tra vết bong gân của cô ấy.
The doctor examined her sprain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây