扭
一丨一フ丨一一
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) nắm chặt các ngón lại (丑) rồi dùng lực xoay mạnh sang một bên để vặn nút, xoắn vặn (扭).
Thành phần cấu tạo
扭
Vặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vặn
Ví dụ (5)
她把湿毛巾扭干了。
Cô ấy vặn khô chiếc khăn ướt rồi.
She wrung out the wet towel.
我昨天打篮球时扭伤了脚踝。
Hôm qua lúc chơi bóng rổ tôi đã bị trẹo (bong gân) mắt cá chân.
I sprained my ankle while playing basketball yesterday.
这个瓶盖太紧了,我扭不开。
Cái nắp chai này chặt quá, tôi vặn không ra.
This bottle cap is too tight; I can't twist it open.
他扭过头去,假装没看见我。
Anh ấy ngoảnh (vặn) đầu đi, giả vờ như không nhìn thấy tôi.
He turned his head away, pretending not to see me.
孩子们随着音乐扭动身体。
Bọn trẻ uốn éo (vặn vẹo) cơ thể theo điệu nhạc.
The children twisted their bodies to the music.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây