ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扭
niǔ
Vặn
Hán việt: nữu
一丨一フ丨一一
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) nắm chặt các ngón lại (丑) rồi dùng lực xoay mạnh sang một bên để vặn nút, xoắn vặn (扭).

Thành phần cấu tạo

扭
niǔ
Vặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vặn
Ví dụ (5)
tā她bǎ把shī湿máojīn毛巾niǔ扭gān干le了。
Cô ấy vặn khô chiếc khăn ướt rồi.
She wrung out the wet towel.
wǒ我zuótiān昨天dǎ打lánqiú篮球shí时niǔshāng扭伤le了jiǎohuái脚踝。
Hôm qua lúc chơi bóng rổ tôi đã bị trẹo (bong gân) mắt cá chân.
I sprained my ankle while playing basketball yesterday.
zhè这gè个pínggài瓶盖tài太jǐn紧le了,wǒ我niǔ扭bù不kāi开。
Cái nắp chai này chặt quá, tôi vặn không ra.
This bottle cap is too tight; I can't twist it open.
tā他niǔ扭guòtóu过头qù去,jiǎzhuāng假装méi没kànjiàn看见wǒ我。
Anh ấy ngoảnh (vặn) đầu đi, giả vờ như không nhìn thấy tôi.
He turned his head away, pretending not to see me.
háizi孩子men们suízhe随着yīnyuè音乐niǔ扭dòng动shēntǐ身体。
Bọn trẻ uốn éo (vặn vẹo) cơ thể theo điệu nhạc.
The children twisted their bodies to the music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây