纽
フフ一フ丨一一
7
条
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ (纟) mềm được bàn tay khéo léo xoắn vặn (丑) lại với nhau tạo thành mối thắt chắc chắn hoặc chiếc cúc áo, nút thắt (纽).
Thành phần cấu tạo
纽
Nút
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nút
Ví dụ (5)
我的衬衫掉了一个纽扣。
Áo sơ mi của tôi bị rơi mất một chiếc nút.
One of the buttons on my shirt fell off.
请帮我把这颗纽扣缝上。
Làm ơn giúp tôi khâu chiếc nút này lại.
Please help me sew this button back on.
语言是沟通的纽带。
Ngôn ngữ là sợi dây liên kết (nút thắt) trong giao tiếp.
Language is a bond of communication.
这个城市是重要的交通枢纽。
Thành phố này là một nút giao thông quan trọng.
This city is an important transportation hub.
文化交流是连接两国人民的纽带。
Giao lưu văn hóa là sợi dây liên kết nhân dân hai nước.
Cultural exchange is a bond connecting the people of the two countries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây