ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纽
niǔ
Nút
Hán việt: nữu
フフ一フ丨一一
7
条
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ (纟) mềm được bàn tay khéo léo xoắn vặn (丑) lại với nhau tạo thành mối thắt chắc chắn hoặc chiếc cúc áo, nút thắt (纽).

Thành phần cấu tạo

纽
niǔ
Nút
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nút
Ví dụ (5)
wǒ我de的chènshān衬衫diào掉le了yí一gè个niǔkòu纽扣。
Áo sơ mi của tôi bị rơi mất một chiếc nút.
One of the buttons on my shirt fell off.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这kē颗niǔkòu纽扣fèngshàng缝上。
Làm ơn giúp tôi khâu chiếc nút này lại.
Please help me sew this button back on.
yǔyán语言shì是gōutōng沟通de的niǔdài纽带。
Ngôn ngữ là sợi dây liên kết (nút thắt) trong giao tiếp.
Language is a bond of communication.
zhè这gè个chéngshì城市shì是zhòngyào重要de的jiāotōng交通shūniǔ枢纽。
Thành phố này là một nút giao thông quan trọng.
This city is an important transportation hub.
wénhuà文化jiāoliú交流shì是liánjiē连接liǎng两guó国rénmín人民de的niǔdài纽带。
Giao lưu văn hóa là sợi dây liên kết nhân dân hai nước.
Cultural exchange is a bond connecting the people of the two countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây