纽扣连衣裙
件
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc đầm có phần áo và chân váy nối liền mạch (连衣裙 - liên y quần: chữ Liên 连 nối bộ Y 衣 và chữ Quần 裙) được tạo điểm nhấn bằng hàng nút thắt để tay cài gài dọc thân (纽扣 - nữu khấu: sợi chỉ 纟 và bàn tay 扌 cài khuy 口) chính là "váy cài cúc" (纽扣连衣裙).
Thành phần cấu tạo
纽扣连衣裙
Váy cài cúc
纽
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
扣
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
连
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衣
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
裙
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 纽扣连衣裙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy cài cúc
Ví dụ (3)
这条纽扣连衣裙很复古。
Chiếc váy cài cúc này rất cổ điển.
This button-down dress is very vintage.
她买了一条蓝色纽扣连衣裙。
Cô ấy mua một chiếc váy cài cúc màu xanh lam.
She bought a blue button-down dress.
纽扣连衣裙适合日常穿。
Váy cài cúc phù hợp để mặc hằng ngày.
A button-down dress is suitable for everyday wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây