ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扣子
kòuzi
cúc áo, nút áo
Hán việt: khấu tử
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Hạt nhỏ (子 - tử) đính trên vạt áo giúp bàn tay (扌) cài giữ (扣 - khấu: tay 扌 gài vào lỗ khuyết như cái miệng 口) hai mép trang phục lại với nhau chính là chiếc "cúc áo, nút áo" (扣子).

Thành phần cấu tạo

扣子
kòuzi
cúc áo, nút áo
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cúc áo, nút áo
Ví dụ (3)
chènshān衬衫shàng上de的kòuzi扣子diào掉le了。
Nút áo trên áo sơ mi bị rơi rồi.
A button on the shirt fell off.
tā她gěi给wàitào外套fèng缝le了yí一gè个kòuzi扣子。
Cô ấy khâu một chiếc cúc cho áo khoác.
She sewed a button onto the coat.
zhè这gè个kòuzi扣子shì是jīnsè金色de的。
Chiếc nút áo này màu vàng kim.
This button is gold-colored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây