扣子
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hạt nhỏ (子 - tử) đính trên vạt áo giúp bàn tay (扌) cài giữ (扣 - khấu: tay 扌 gài vào lỗ khuyết như cái miệng 口) hai mép trang phục lại với nhau chính là chiếc "cúc áo, nút áo" (扣子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 扣子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cúc áo, nút áo
Ví dụ (3)
衬衫上的扣子掉了。
Nút áo trên áo sơ mi bị rơi rồi.
A button on the shirt fell off.
她给外套缝了一个扣子。
Cô ấy khâu một chiếc cúc cho áo khoác.
She sewed a button onto the coat.
这个扣子是金色的。
Chiếc nút áo này màu vàng kim.
This button is gold-colored.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây