折扣
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "折扣" (zhékòu) mang nghĩa "Giảm giá", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 扣 (kòu - khấu): "cài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 折扣
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giảm giá
Ví dụ (3)
这件衣服有五折折扣。
Bộ quần áo này có giảm giá năm mươi phần trăm.
This piece of clothing has a fifty percent discount.
商场周末折扣很大。
Cuối tuần trung tâm thương mại giảm giá rất mạnh.
The mall offers big discounts on weekends.
会员可以享受额外折扣。
Hội viên có thể hưởng thêm giảm giá.
Members can enjoy an additional discount.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây