ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
折扣,贴现
zhékòu, tiēxiàn
Chiết khấu
Hán việt: chiết khấu thiếp hiện
—

Gợi nhớ

Từ "折扣,贴现" (zhékòu, tiēxiàn) mang nghĩa "Chiết khấu", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

折扣,贴现
zhékòu, tiēxiàn
Chiết khấu
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zhékòu / tiēxiàn')
Nghĩa:Chiết khấu
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了zhékòu折扣,tiēxiàn贴现。
Trong biểu mẫu đã ghi chiết khấu.
The discount is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认zhékòu折扣,tiēxiàn贴现shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chiết khấu có đúng không.
Please confirm whether the discount is correct.
zhékòu折扣,tiēxiàn贴现xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chiết khấu cần được giải thích riêng.
The discount requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây