ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贴
tiē
dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Hán việt: thiếp
丨フノ丶丨一丨フ一
9
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

贴
tiē
dán, gắn
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把yóupiào邮票tiē贴zài在xìnfēng信封shàng上。
Xin hãy dán tem lên trên phong bì.
Please stick the stamp on the envelope.
guò过chūnjié春节wǒmen我们yào要tiē贴duìlián对联。
Đón Tết chúng tôi phải dán câu đối.
During the Spring Festival, we put up couplets.
qiáng墙shàng上tiē贴zhe着yì一zhāng张dìtú地图。
Trên tường đang dán một tấm bản đồ.
There is a map stuck on the wall.
búyào不要zài在zhèlǐ这里tiē贴guǎnggào广告。
Đừng dán quảng cáo ở đây.
Don't put up advertisements here.
shǒujī手机tiē贴mó膜。
Dán màn hình điện thoại (dán màng).
Put a screen protector on the phone.
2
động từ
Nghĩa:áp sát, kề sát, dính vào.
Ví dụ (3)
háizi孩子jǐnjǐn紧紧de地tiē贴zhe着māma妈妈。
Đứa bé nép (dính) chặt lấy mẹ.
The child clung tightly to his mother.
qǐng请tiē贴zhe着qiáng墙zǒu走。
Làm ơn đi sát vào tường.
Please walk close to the wall.
liǎng两gè个hǎo好péngyou朋友qīnmì亲密de地liǎn脸tiē贴liǎn脸pāizhào拍照。
Hai người bạn thân thiết kề sát má (áp sát mặt) vào nhau để chụp ảnh.
Cheek to cheek.
3
động từ
Nghĩa:bù, trợ cấp, bù lỗ (dán tiền vào chỗ thiếu).
Ví dụ (2)
zhè这dùnfàn顿饭wǒ我xiān先tì替nǐ你tiē贴diǎn点qián钱。
Bữa cơm này tôi bù (trả trước, bù vào) chút tiền cho bạn.
I'll cover part of the cost for you first.
zhè这bǐ笔mǎimai买卖búdàn不但méi没zhuànqián赚钱,hái还děi得dào倒tiē贴。
Phi vụ mua bán này chẳng những không kiếm được tiền mà còn phải bù lỗ.
To pay someone to marry you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây