贴
丨フノ丶丨一丨フ一
9
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).
Thành phần cấu tạo
贴
dán, gắn
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Ví dụ (5)
请把邮票贴在信封上。
Xin hãy dán tem lên trên phong bì.
Please stick the stamp on the envelope.
过春节我们要贴对联。
Đón Tết chúng tôi phải dán câu đối.
During the Spring Festival, we put up couplets.
墙上贴着一张地图。
Trên tường đang dán một tấm bản đồ.
There is a map stuck on the wall.
不要在这里贴广告。
Đừng dán quảng cáo ở đây.
Don't put up advertisements here.
手机贴膜。
Dán màn hình điện thoại (dán màng).
Put a screen protector on the phone.
2
động từ
Nghĩa:áp sát, kề sát, dính vào.
Ví dụ (3)
孩子紧紧地贴着妈妈。
Đứa bé nép (dính) chặt lấy mẹ.
The child clung tightly to his mother.
请贴着墙走。
Làm ơn đi sát vào tường.
Please walk close to the wall.
两个好朋友亲密地脸贴脸拍照。
Hai người bạn thân thiết kề sát má (áp sát mặt) vào nhau để chụp ảnh.
Cheek to cheek.
3
động từ
Nghĩa:bù, trợ cấp, bù lỗ (dán tiền vào chỗ thiếu).
Ví dụ (2)
这顿饭我先替你贴点钱。
Bữa cơm này tôi bù (trả trước, bù vào) chút tiền cho bạn.
I'll cover part of the cost for you first.
这笔买卖不但没赚钱,还得倒贴。
Phi vụ mua bán này chẳng những không kiếm được tiền mà còn phải bù lỗ.
To pay someone to marry you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây