ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
张贴
zhāngtiē
dán, niêm yết (thông báo, áp phích)
Hán việt: trương thiếp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "张贴" (zhāngtiē) mang nghĩa "dán, niêm yết (thông báo, áp phích)", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

张贴
zhāngtiē
dán, niêm yết (thông báo, áp phích)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dán, niêm yết (thông báo, áp phích)
Ví dụ (5)
tōngzhī通知yǐjīng已经zhāngtiē张贴zài在gōnggào公告lán栏shàng上le了。
Thông báo đã được niêm yết trên bảng tin rồi.
The notice has already been posted on the bulletin board.
zhèlǐ这里yánjìn严禁suíyì随意zhāngtiē张贴xiǎo小guǎnggào广告。
Ở đây nghiêm cấm tùy tiện dán tờ rơi quảng cáo.
Posting flyers here at will is strictly prohibited.
xuéxiào学校bǎ把kǎoshì考试chéngjì成绩zhāngtiē张贴zài在xiào校ménwài门外。
Nhà trường đã niêm yết kết quả thi ở ngoài cổng trường.
The school posted the exam results outside the school gate.
lùqǔ录取míngdān名单jiāng将yú于míngtiān明天zhāngtiē张贴chūlái出来。
Danh sách trúng tuyển sẽ được niêm yết vào ngày mai.
The admission list will be posted tomorrow.
tā他zhèngzài正在wèi为míngtiān明天de的huódòng活动zhāngtiē张贴hǎibào海报。
Anh ấy đang dán áp phích cho sự kiện ngày mai.
He is putting up posters for tomorrow's event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây