补贴
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "补贴" (bǔtiē) nghĩa là "Phụ cấp", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 贴 (tiē): dán.
Thành phần cấu tạo
补贴
Phụ cấp
衤
卜
贝
占
Hình ảnh:

Phân tích từ 补贴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:trợ cấp, phụ cấp, tiền bù đắp, bù lỗ, chu cấp.
Ví dụ (5)
公司每个月都会给员工发放交通补贴。
Công ty mỗi tháng đều phát phụ cấp đi lại cho nhân viên.
The company gives employees a transportation allowance every month.
政府对购买新能源汽车给予一定的补贴。
Chính phủ dành một khoản trợ cấp nhất định cho việc mua xe năng lượng mới.
The government provides a certain subsidy for the purchase of new energy vehicles.
这点钱用来补贴家用还是不够的。
Chút tiền này dùng để bù đắp chi tiêu gia đình vẫn là không đủ.
This little money is still not enough to help cover household expenses.
高温作业的工人应该享受高温补贴。
Công nhân làm việc trong môi trường nhiệt độ cao nên được hưởng phụ cấp độc hại (nắng nóng).
Workers who perform duties in high-temperature conditions should receive a heat allowance.
为了支持农业发展,国家增加了农业补贴。
Để hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nhà nước đã tăng thêm trợ cấp nông nghiệp.
To support agricultural development, the state increased agricultural subsidies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây