ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补贴
bǔtiē
trợ cấp, phụ cấp, tiền bù đắp, bù lỗ, chu cấp.
Hán việt: bổ thiếp
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "补贴" (bǔtiē) nghĩa là "Phụ cấp", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 贴 (tiē): dán.

Thành phần cấu tạo

补贴
bǔtiē
Phụ cấp
衤
卜
贝
占

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:trợ cấp, phụ cấp, tiền bù đắp, bù lỗ, chu cấp.
Ví dụ (5)
gōngsī公司měi每gè个yuè月dūhuì都会gěi给yuángōng员工fāfàng发放jiāotōng交通bǔtiē补贴。
Công ty mỗi tháng đều phát phụ cấp đi lại cho nhân viên.
The company gives employees a transportation allowance every month.
zhèngfǔ政府duì对gòumǎi购买xīnnéngyuán新能源qìchē汽车jǐyǔ给予yídìng一定de的bǔtiē补贴。
Chính phủ dành một khoản trợ cấp nhất định cho việc mua xe năng lượng mới.
The government provides a certain subsidy for the purchase of new energy vehicles.
zhèdiǎn这点qián钱yònglái用来bǔtiē补贴jiāyòng家用háishi还是bú不gòu够de的。
Chút tiền này dùng để bù đắp chi tiêu gia đình vẫn là không đủ.
This little money is still not enough to help cover household expenses.
gāowēn高温zuòyè作业de的gōngrén工人yīnggāi应该xiǎngshòu享受gāowēn高温bǔtiē补贴。
Công nhân làm việc trong môi trường nhiệt độ cao nên được hưởng phụ cấp độc hại (nắng nóng).
Workers who perform duties in high-temperature conditions should receive a heat allowance.
wèile为了zhīchí支持nóngyè农业fāzhǎn发展,guójiā国家zēngjiā增加le了nóngyè农业bǔtiē补贴。
Để hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nhà nước đã tăng thêm trợ cấp nông nghiệp.
To support agricultural development, the state increased agricultural subsidies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây