ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外语补贴
wài yǔ bǔ tiē
Trợ cấp ngoại ngữ
Hán việt: ngoại ngữ bổ thiếp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "外语补贴" (wài yǔ bǔ tiē) nghĩa là "Trợ cấp ngoại ngữ", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 语 (yǔ): ngôn ngữ + 补 (bǔ): sửa chữa + 贴 (tiē): dán.

Thành phần cấu tạo

外语补贴
wài yǔ bǔ tiē
Trợ cấp ngoại ngữ
夕
卜
讠
吾
衤
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp ngoại ngữ
Ví dụ (5)
gōngsī公司měi每gè个yuè月gěi给zhǎngwò掌握liǎng两mén门wàiyǔ外语de的yuángōng员工fā发wàiyǔ外语bǔtiē补贴。
Công ty phát trợ cấp ngoại ngữ hàng tháng cho những nhân viên thông thạo hai ngoại ngữ.
The company gives a foreign language allowance every month to employees who are proficient in two foreign languages.
rúguǒ如果nǐ你tōngguò通过le了rìyǔ日语yìjí一级kǎoshì考试,jiù就kěyǐ可以shēnqǐng申请wàiyǔ外语bǔtiē补贴。
Nếu bạn đã vượt qua kỳ thi tiếng Nhật N1, bạn có thể xin trợ cấp ngoại ngữ.
If you pass the JLPT N1 exam, you can apply for a foreign language allowance.
zhè这jiā家wàiqǐ外企de的fúlì福利hěn很hǎo好,bùjǐn不仅yǒu有jiāotōng交通bǔtiē补贴,háiyǒu还有wàiyǔ外语bǔtiē补贴。
Phúc lợi của công ty nước ngoài này rất tốt, không chỉ có trợ cấp đi lại mà còn có trợ cấp ngoại ngữ.
This foreign company offers excellent benefits: it provides not only a transportation allowance but also a foreign language allowance.
wàiyǔ外语bǔtiē补贴de的jīn'é金额gēnjù根据yǔyán语言zhǒnglèi种类hé和shuǐpíng水平de的bùtóng不同ér而yǒusuǒ有所chāyì差异。
Số tiền trợ cấp ngoại ngữ có sự khác biệt tùy thuộc vào loại ngôn ngữ và trình độ.
The amount of the foreign language allowance varies depending on the type of language and the proficiency level.
miànshì面试de的shíhou时候,jīnglǐ经理wèn问wǒ我shìfǒu是否liǎojiě了解gōngsī公司de的wàiyǔ外语bǔtiē补贴zhèngcè政策。
Lúc phỏng vấn, giám đốc hỏi tôi có biết về chính sách trợ cấp ngoại ngữ của công ty không.
During the interview, the manager asked me whether I understood the company's foreign language allowance policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây