ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Trợ cấp đi lại
Hán việt: giao thông bổ thiếp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "交通补贴" (jiāotōng bǔtiē) nghĩa là "Trợ cấp đi lại", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 补 (bǔ): sửa chữa + 贴 (tiē): dán.

Thành phần cấu tạo

交通补贴
jiāotōng bǔtiē
Trợ cấp đi lại
亠
父
辶
甬
衤
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp đi lại
Ví dụ (5)
gōngsī公司měi每gè个yuè月huì会fā发liǎngbǎi两百kuài块qián钱de的jiāotōng交通bǔtiē补贴。
Công ty mỗi tháng sẽ phát hai trăm tệ tiền trợ cấp đi lại.
The company gives us a 200-yuan transportation allowance every month.
chúle除了jīběngōngzī基本工资,wǒmen我们háiyǒu还有jiāotōng交通bǔtiē补贴hé和cān餐bǔ补。
Ngoài lương cơ bản, chúng tôi còn có trợ cấp đi lại và trợ cấp ăn uống.
In addition to our base salary, we also receive a transportation allowance and a meal allowance.
shíxíshēng实习生kěyǐ可以shēnqǐng申请jiāotōng交通bǔtiē补贴ma吗?
Thực tập sinh có thể đăng ký nhận trợ cấp đi lại không?
Can interns apply for a transportation allowance?
yīnwèi因为jīngcháng经常chūchāi出差,tā他de的jiāotōng交通bǔtiē补贴bǐ比biérén别人gāo高。
Bởi vì thường xuyên đi công tác, trợ cấp đi lại của anh ấy cao hơn người khác.
Because he travels frequently for business, his transportation allowance is higher than others'.
xīn新yuángōng员工rùzhí入职mǎn满sān三gè个yuè月hòu后cáinéng才能xiǎngshòu享受jiāotōng交通bǔtiē补贴。
Nhân viên mới vào làm đủ ba tháng mới được hưởng trợ cấp đi lại.
New employees can only receive a transportation allowance after completing three months of employment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây