ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证书补贴
zhèng shū bǔ tiē
Trợ cấp chứng chỉ
Hán việt: chứng thư bổ thiếp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "证书补贴" (zhèng shū bǔ tiē) mang nghĩa "Trợ cấp chứng chỉ", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

证书补贴
zhèng shū bǔ tiē
Trợ cấp chứng chỉ
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp chứng chỉ
Ví dụ (5)
gōngsī公司wèi为kǎoqǔ考取xiāngguān相关zhuānyè专业zhèngshū证书de的yuángōng员工tígōng提供zhèngshū证书bǔtiē补贴。
Công ty cung cấp trợ cấp chứng chỉ cho những nhân viên thi đạt các chứng chỉ chuyên môn liên quan.
The company provides a certificate allowance for employees who obtain relevant professional certificates.
hěn很duō多itITqǐyè企业dōu都yǒu有měi每yuè月de的zhèngshū证书bǔtiē补贴zhèngcè政策。
Rất nhiều doanh nghiệp IT đều có chính sách trợ cấp chứng chỉ hàng tháng.
Many IT companies have a monthly certificate allowance policy.
tā他nádào拿到le了gāojí高级gōngchéngshī工程师zhèng证,xiànzài现在měi每gè个yuè月kěyǐ可以lǐng领yìqiān一千yuán元de的zhèngshū证书bǔtiē补贴。
Anh ấy đã lấy được chứng chỉ kỹ sư cao cấp, bây giờ mỗi tháng có thể nhận một ngàn tệ trợ cấp chứng chỉ.
He obtained a senior engineer certificate, and now he can receive a certificate allowance of 1,000 yuan per month.
qǐngwèn请问shēnqǐng申请zhèngshū证书bǔtiē补贴xūyào需要tíjiāo提交nǎxiē哪些cáiliào材料?
Xin hỏi để đăng ký xin trợ cấp chứng chỉ cần nộp những tài liệu gì?
May I ask what materials need to be submitted to apply for the certificate allowance?
jīnnián今年de的zhèngshū证书bǔtiē补贴biāozhǔn标准yǒusuǒ有所tígāo提高,dàjiā大家dōu都zài在jījí积极bèikǎo备考。
Tiêu chuẩn trợ cấp chứng chỉ năm nay có phần tăng lên, mọi người đều đang tích cực ôn thi.
This year's certificate allowance standard has been raised, and everyone is actively preparing for the exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây